TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ร้องไห้

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
rɔ́ɔng-hâaiRTGS rong-hai /rɔːŋ˦˥.haːj˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ร้องrɔ́ɔngthanh caophụ âm thấpฮ่ายhâaithanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การร้องไห้ (thêm การ/ความ phía trước)

ร้องไห้ nghĩa là khóc.

Nghĩa của ร้องไห้

Động từ

  1. Khóc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ร้องไห้

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với ร้องไห้

  • คุณทำให้ทอมร้องไห้ Tôi khiến Tom khóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8720345
  • คุณร้องไห้ทำไม? Vì sao con khóc? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878420
  • เรากำลังร้องไห้ Chúng ta đang khóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8671162
  • เธอร้องไห้ Nó đã khóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679130

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cry; to weep; to wail

Câu hỏi thường gặp

ร้องไห้ nghĩa là gì?

ร้องไห้ (động từ) nghĩa là khóc.

ร้องไห้ đọc thế nào?

ร้องไห้ đọc là rɔ́ɔng-hâai (phiên âm có dấu thanh), RTGS rong-hai; 2 âm tiết: rɔ́ɔng (thanh cao), hâai (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.