แร่ธาตุ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แร่ธาตุ nghĩa là khoáng sản, khoáng vật.
Nghĩa của แร่ธาตุ
Danh từ
- Khoáng sản, khoáng vật.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mineral
Câu hỏi thường gặp
แร่ธาตุ nghĩa là gì?
แร่ธาตุ (danh từ) nghĩa là khoáng sản, khoáng vật.
แร่ธาตุ đọc thế nào?
แร่ธาตุ đọc là rɛ̂ɛ-tâat (phiên âm có dấu thanh), RTGS rae-that; 2 âm tiết: rɛ̂ɛ (thanh xuống), tâat (thanh xuống).