ร่ำไห้
râm-hâiRTGS ram-hai
/ram˥˩.haj˥˩/ giọng máy của trình duyệt
ร่ำrâmthanh xuốngphụ âm thấpไฮ่hâithanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การร่ำไห้ (thêm การ/ความ phía trước)
ร่ำไห้ nghĩa là khóc.
Nghĩa của ร่ำไห้
Động từ
- Khóc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to weep
Câu hỏi thường gặp
ร่ำไห้ nghĩa là gì?
ร่ำไห้ (động từ) nghĩa là khóc.
ร่ำไห้ đọc thế nào?
ร่ำไห้ đọc là râm-hâi (phiên âm có dấu thanh), RTGS ram-hai; 2 âm tiết: râm (thanh xuống), hâi (thanh xuống).