ไร้สาย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไร้สาย nghĩa là không dây.
Nghĩa của ไร้สาย
Tính từ
- Không dây.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ wireless.
Câu hỏi thường gặp
ไร้สาย nghĩa là gì?
ไร้สาย (tính từ) nghĩa là không dây.
ไร้สาย đọc thế nào?
ไร้สาย đọc là rái-sǎai (phiên âm có dấu thanh), RTGS rai-sai; 2 âm tiết: rái (thanh cao), sǎai (thanh lên).