เรื่องตลก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เรื่องตลก nghĩa là đùa, lời nói đùa.
Nghĩa của เรื่องตลก
Danh từ
- Đùa, lời nói đùa, câu nói đùa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ joke, funny story
Câu hỏi thường gặp
เรื่องตลก nghĩa là gì?
เรื่องตลก (danh từ) nghĩa là đùa, lời nói đùa.
เรื่องตลก đọc thế nào?
เรื่องตลก đọc là rʉ̂ʉang-dtà-lòk (phiên âm có dấu thanh), RTGS rueang-ta-lok; 3 âm tiết: rʉ̂ʉang (thanh xuống), dtà (thanh thấp), lòk (thanh thấp).