TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เรือน

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
rʉʉanRTGS ruean /rɯa̯n˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เรือนrʉʉanthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: เรือน, หลัง

เรือน nghĩa là nhà, nhà ở.

Nghĩa của เรือน

Danh từ

  1. Nhà, nhà ở.

Từ ghép có เรือน

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ walled and roofed building raised on stilts, used for residence; house; residential building; residence; family; household; house: building for any purpose
  • Danh từ number; amount
  • Giới từ numbering; amounting to
  • Lượng từ Classifier for clocks, watches, or the like.
  • Danh từ shape, form; style, pattern; base, support, stand, or the like, as the shank of a ring (that supports the head)

Câu hỏi thường gặp

เรือน nghĩa là gì?

เรือน (danh từ) nghĩa là nhà, nhà ở.

เรือน đọc thế nào?

เรือน đọc là rʉʉan (phiên âm có dấu thanh), RTGS ruean; 1 âm tiết: rʉʉan (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.