เราเตอร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เราเตอร์ nghĩa là cầu dẫn, bộ định tuyến.
Nghĩa của เราเตอร์
Danh từ
- Cầu dẫn, bộ định tuyến.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ router
Câu hỏi thường gặp
เราเตอร์ nghĩa là gì?
เราเตอร์ (danh từ) nghĩa là cầu dẫn, bộ định tuyến.
เราเตอร์ đọc thế nào?
เราเตอร์ đọc là rao-dtə̂ə (phiên âm có dấu thanh), RTGS rao-toe; 2 âm tiết: rao (thanh trung), dtə̂ə (thanh xuống).