แรงเคลื่อนไฟฟ้า
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แรงเคลื่อนไฟฟ้า nghĩa là suất điện động, lực điện động.
Nghĩa của แรงเคลื่อนไฟฟ้า
Danh từ
- Suất điện động, lực điện động, lực phi tĩnh điện, lực lạ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ electromotive force.
Câu hỏi thường gặp
แรงเคลื่อนไฟฟ้า nghĩa là gì?
แรงเคลื่อนไฟฟ้า (danh từ) nghĩa là suất điện động, lực điện động.
แรงเคลื่อนไฟฟ้า đọc thế nào?
แรงเคลื่อนไฟฟ้า đọc là rɛɛng-klʉ̂ʉan-fai-fáa (phiên âm có dấu thanh), RTGS raeng-khluean-fai-fa; 4 âm tiết: rɛɛng (thanh trung), klʉ̂ʉan (thanh xuống), fai (thanh trung), fáa (thanh cao).