แมลง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แมลง nghĩa là sâu bọ, côn trùng.
Nghĩa của แมลง
Danh từ
- Sâu bọ, côn trùng.
Từ ghép có แมลง
Câu ví dụ với แมลง
- ฉันถูกแมลงหลายตัวกัดในป่า Tôi bị nhiều côn trùng cắn trong rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8671137
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hexapod; insect
Câu hỏi thường gặp
แมลง nghĩa là gì?
แมลง (danh từ) nghĩa là sâu bọ, côn trùng.
แมลง đọc thế nào?
แมลง đọc là má-lɛɛng (phiên âm có dấu thanh), RTGS ma-laeng; 2 âm tiết: má (thanh cao), lɛɛng (thanh trung).