แมนจูเรีย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แมนจูเรีย nghĩa là mãn châu.
Nghĩa của แมนจูเรีย
Danh từ riêng
- Mãn Châu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Manchuria (a region of northeastern China comprising the three provinces of Liaoning, Jilin, and Heilongjiang and the northeastern part of Inner Mongolia)
Câu hỏi thường gặp
แมนจูเรีย nghĩa là gì?
แมนจูเรีย (danh từ riêng) nghĩa là mãn châu.
แมนจูเรีย đọc thế nào?
แมนจูเรีย đọc là mɛɛn-juu-riia (phiên âm có dấu thanh), RTGS maen-chu-ria; 3 âm tiết: mɛɛn (thanh trung), juu (thanh trung), riia (thanh trung).