ไม้พาย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไม้พาย nghĩa là chèo.
Nghĩa của ไม้พาย
Danh từ
- Chèo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ paddle; spatula, esp. a wooden or plastic one
Câu hỏi thường gặp
ไม้พาย nghĩa là gì?
ไม้พาย (danh từ) nghĩa là chèo.
ไม้พาย đọc thế nào?
ไม้พาย đọc là máai-paai (phiên âm có dấu thanh), RTGS mai-phai; 2 âm tiết: máai (thanh cao), paai (thanh trung).