แมสก์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แมสก์ nghĩa là khẩu trang, khẩu trang y tế.
Nghĩa của แมสก์
Danh từ
khẩu ngữ- Khẩu trang, khẩu trang y tế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ surgical mask; dust mask.
Câu hỏi thường gặp
แมสก์ nghĩa là gì?
แมสก์ (danh từ) nghĩa là khẩu trang, khẩu trang y tế.
แมสก์ đọc thế nào?
แมสก์ đọc là mɛ́ɛt (phiên âm có dấu thanh), RTGS maet; 1 âm tiết: mɛ́ɛt (thanh cao).