TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เมโสโปเตเมีย

tên riêng
mee-sǒo-bpoo-dtee-miiaRTGS me-so-po-te-mia /meː˧.soː˩˩˦.poː˧.teː˧.mia̯˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เมmeethanh trungphụ âm thấpโสsǒothanh lênphụ âm caoโปbpoothanh trungphụ âm trungเตdteethanh trungphụ âm trungเมียmiiathanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

เมโสโปเตเมีย nghĩa là lưỡng hà.

Nghĩa của เมโสโปเตเมีย

Danh từ riêng

  1. Lưỡng Hà.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Mesopotamia (a geographic region in southwest Asia, spanning from the rivers Euphrates and Tigris, located in modern Iraq, eastern Syria, and southeast Turkey; the site of one of the most ancient civilizations in the history of man); Mesopotamia (a former province of the Roman Empire, existing from 116 to 117 AD and again from 198 to 637 AD)

Câu hỏi thường gặp

เมโสโปเตเมีย nghĩa là gì?

เมโสโปเตเมีย (danh từ riêng) nghĩa là lưỡng hà.

เมโสโปเตเมีย đọc thế nào?

เมโสโปเตเมีย đọc là mee-sǒo-bpoo-dtee-miia (phiên âm có dấu thanh), RTGS me-so-po-te-mia; 5 âm tiết: mee (thanh trung), sǒo (thanh lên), bpoo (thanh trung), dtee (thanh trung), miia (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.