ไมล์
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
mai
/maj˧/ giọng máy của trình duyệt
ไมmaithanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไมล์ nghĩa là dặm.
Nghĩa của ไมล์
Danh từ
- Dặm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mile.
Câu hỏi thường gặp
ไมล์ nghĩa là gì?
ไมล์ (danh từ) nghĩa là dặm.
ไมล์ đọc thế nào?
ไมล์ đọc là mai (phiên âm có dấu thanh), RTGS mai; 1 âm tiết: mai (thanh trung).