แมงกะพรุน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แมงกะพรุน nghĩa là sứa.
Nghĩa của แมงกะพรุน
Danh từ
- Sứa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với แมงกะพรุน
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jellyfish.
Câu hỏi thường gặp
แมงกะพรุน nghĩa là gì?
แมงกะพรุน (danh từ) nghĩa là sứa.
แมงกะพรุน đọc thế nào?
แมงกะพรุน đọc là mɛɛng-gà-prun (phiên âm có dấu thanh), RTGS maeng-ka-phrun; 3 âm tiết: mɛɛng (thanh trung), gà (thanh thấp), prun (thanh trung).