เมีย
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
miiaRTGS mia
/mia̯˧/ giọng máy của trình duyệt
เมียmiiathanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Lượng từ đi kèm: คน
เมีย nghĩa là vợ.
Nghĩa của เมีย
Danh từ
thân mật, thô tục- Vợ, từ người ở quê hay không văn hóa ưa dùng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เมีย
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có เมีย
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ female; subordinate; inferior
- Danh từ wife: married woman
Câu hỏi thường gặp
เมีย nghĩa là gì?
เมีย (danh từ) nghĩa là vợ.
เมีย đọc thế nào?
เมีย đọc là miia (phiên âm có dấu thanh), RTGS mia; 1 âm tiết: miia (thanh trung).