TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ไม่ใช่

mâi-châiRTGS mai-chai /maj˥˩.t͡ɕʰaj˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ไม่mâithanh xuốngphụ âm thấpไช่châithanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ไม่ใช่ nghĩa là không, chẳng.

Nghĩa của ไม่ใช่

Phó từ

  1. Không, chẳng, chả.

Câu ví dụ với ไม่ใช่

  • เธอฉลาดจริง ๆ ไม่ใช่หรือ? Cô ấy thông minh lắm phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679102
  • สิ่งที่เปล่งประกายนั่นไม่ใช่ทองคำ Mớ kim loại đó không phải vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878737
  • ฉันไม่ใช่หุ่นยนต์ Tôi không phải là robot. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8714373

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ no; not.

Câu hỏi thường gặp

ไม่ใช่ nghĩa là gì?

ไม่ใช่ (phó từ) nghĩa là không, chẳng.

ไม่ใช่ đọc thế nào?

ไม่ใช่ đọc là mâi-châi (phiên âm có dấu thanh), RTGS mai-chai; 2 âm tiết: mâi (thanh xuống), châi (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.