เมษบาล
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เมษบาล nghĩa là người chăn cừu.
Nghĩa của เมษบาล
Danh từ
thơ ca, trang trọngphương ngữ, từ cổ hoặc hiếm- Người chăn cừu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shepherd.
Câu hỏi thường gặp
เมษบาล nghĩa là gì?
เมษบาล (danh từ) nghĩa là người chăn cừu.
เมษบาล đọc thế nào?
เมษบาล đọc là mêet-sà-baan (phiên âm có dấu thanh), RTGS met-sa-ban; 3 âm tiết: mêet (thanh xuống), sà (thanh thấp), baan (thanh trung).