โมนาโก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
โมนาโก nghĩa là mô-na-cô, hoành quốc.
Nghĩa của โมนาโก
Danh từ riêng
- Mô-na-cô, Hoành Quốc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Monaco (a city-state in Western Europe)
Câu hỏi thường gặp
โมนาโก nghĩa là gì?
โมนาโก (danh từ riêng) nghĩa là mô-na-cô, hoành quốc.
โมนาโก đọc thế nào?
โมนาโก đọc là moo-naa-goo (phiên âm có dấu thanh), RTGS mo-na-ko; 3 âm tiết: moo (thanh trung), naa (thanh trung), goo (thanh trung).