เมือก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เมือก nghĩa là nhớt, nước nhầy, niêm dịch.
Nghĩa của เมือก
Danh từ
- Nhớt.
- Nước nhầy, niêm dịch, chất nhớt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ slime; mucus; mucilage
Câu hỏi thường gặp
เมือก nghĩa là gì?
เมือก (danh từ) nghĩa là nhớt, nước nhầy, niêm dịch.
เมือก đọc thế nào?
เมือก đọc là mʉ̂ʉak (phiên âm có dấu thanh), RTGS mueak; 1 âm tiết: mʉ̂ʉak (thanh xuống).