โมลิบดีนัม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
โมลิบดีนัม nghĩa là molypđen.
Nghĩa của โมลิบดีนัม
Danh từ
- Molypđen.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ molybdenum.
Câu hỏi thường gặp
โมลิบดีนัม nghĩa là gì?
โมลิบดีนัม (danh từ) nghĩa là molypđen.
โมลิบดีนัม đọc thế nào?
โมลิบดีนัม đọc là moo-líp-dii-nâm (phiên âm có dấu thanh), RTGS mo-lip-di-nam; 4 âm tiết: moo (thanh trung), líp (thanh cao), dii (thanh trung), nâm (thanh xuống).