โม้
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
móoRTGS mo
/moː˦˥/ giọng máy của trình duyệt
โม้móothanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การโม้ (thêm การ/ความ phía trước)
โม้ nghĩa là khoe khoang, khoác lác.
Nghĩa của โม้
Động từ
khẩu ngữ, tiếng lóng- Khoe khoang, khoác lác, nói khoác.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to brag; to boast
Câu hỏi thường gặp
โม้ nghĩa là gì?
โม้ (động từ) nghĩa là khoe khoang, khoác lác.
โม้ đọc thế nào?
โม้ đọc là móo (phiên âm có dấu thanh), RTGS mo; 1 âm tiết: móo (thanh cao).