โมเลกุล
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
โมเลกุล nghĩa là phân tử.
Nghĩa của โมเลกุล
Danh từ
- Phân tử.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ molecule
Câu hỏi thường gặp
โมเลกุล nghĩa là gì?
โมเลกุล (danh từ) nghĩa là phân tử.
โมเลกุล đọc thế nào?
โมเลกุล đọc là moo-lee-gun (phiên âm có dấu thanh), RTGS mo-le-kun; 3 âm tiết: moo (thanh trung), lee (thanh trung), gun (thanh trung).