แมลงชีปะขาว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แมลงชีปะขาว nghĩa là thiêu thân, phù du.
Nghĩa của แมลงชีปะขาว
Danh từ
- Thiêu thân, phù du.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mayfly.
Câu hỏi thường gặp
แมลงชีปะขาว nghĩa là gì?
แมลงชีปะขาว (danh từ) nghĩa là thiêu thân, phù du.
แมลงชีปะขาว đọc thế nào?
แมลงชีปะขาว đọc là má-lɛɛng-chii-bpà-kǎao (phiên âm có dấu thanh), RTGS ma-laeng-chi-pa-khao; 5 âm tiết: má (thanh cao), lɛɛng (thanh trung), chii (thanh trung), bpà (thanh thấp), kǎao (thanh lên).