เมลานีเซีย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เมลานีเซีย nghĩa là mê-la-nê-di.
Nghĩa của เมลานีเซีย
Danh từ riêng
- Mê-la-nê-di.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Melanesia (a continental region of Oceania, consisting of New Guinea, the Bismarck Archipelago, the Solomon Islands, New Caledonia, Vanuatu and Fiji)
Câu hỏi thường gặp
เมลานีเซีย nghĩa là gì?
เมลานีเซีย (danh từ riêng) nghĩa là mê-la-nê-di.
เมลานีเซีย đọc thế nào?
เมลานีเซีย đọc là mee-laa-nii-siia (phiên âm có dấu thanh), RTGS me-la-ni-sia; 4 âm tiết: mee (thanh trung), laa (thanh trung), nii (thanh trung), siia (thanh trung).