เมลเบิร์น
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เมลเบิร์น nghĩa là miêu bìn, mai bình.
Nghĩa của เมลเบิร์น
Danh từ riêng
- Miêu Bìn, Mai Bình.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Melbourne (the capital city of Victoria, Australia)
Câu hỏi thường gặp
เมลเบิร์น nghĩa là gì?
เมลเบิร์น (danh từ riêng) nghĩa là miêu bìn, mai bình.
เมลเบิร์น đọc thế nào?
เมลเบิร์น đọc là mel-bəən (phiên âm có dấu thanh), RTGS mel-boen; 2 âm tiết: mel (thanh trung), bəən (thanh trung).