เม็กซิโก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เม็กซิโก nghĩa là mễ tây cơ, mê-hi-cô.
Nghĩa của เม็กซิโก
Danh từ riêng
- Mễ Tây Cơ, mê-hi-cô, Mê-hi-cô Xi-ty, méxico.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Mexico (a country in North America, located south of the United States, and northwest of Guatemala and Belize from Central America); Mexico City (the capital city of Mexico)
Câu hỏi thường gặp
เม็กซิโก nghĩa là gì?
เม็กซิโก (danh từ riêng) nghĩa là mễ tây cơ, mê-hi-cô.
เม็กซิโก đọc thế nào?
เม็กซิโก đọc là mék-sí-goo (phiên âm có dấu thanh), RTGS mek-si-ko; 3 âm tiết: mék (thanh cao), sí (thanh cao), goo (thanh trung).