แมนนาที
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แมนนาที nghĩa là lợn biển.
Nghĩa của แมนนาที
Danh từ
- Lợn biển.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ manatee.
Câu hỏi thường gặp
แมนนาที nghĩa là gì?
แมนนาที (danh từ) nghĩa là lợn biển.
แมนนาที đọc thế nào?
แมนนาที đọc là mɛɛn-naa-tîi (phiên âm có dấu thanh), RTGS maen-na-thi; 3 âm tiết: mɛɛn (thanh trung), naa (thanh trung), tîi (thanh xuống).