ไม้กวาด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไม้กวาด nghĩa là chổi.
Nghĩa của ไม้กวาด
Danh từ
- Chổi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ broom.
Câu hỏi thường gặp
ไม้กวาด nghĩa là gì?
ไม้กวาด (danh từ) nghĩa là chổi.
ไม้กวาด đọc thế nào?
ไม้กวาด đọc là mái-gwàat (phiên âm có dấu thanh), RTGS mai-kwat; 2 âm tiết: mái (thanh cao), gwàat (thanh thấp).