แม้ว
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
mɛ́oRTGS maeo
/mɛw˦˥/ giọng máy của trình duyệt
แม็้วmɛ́othanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แม้ว nghĩa là H'Mông.
Nghĩa của แม้ว
Danh từ
- H'Mông.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với แม้ว
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Miao; Hmong; Meo (an Asian ethnic group whose homeland is in the mountainous regions around Guizhou, southern China, and northern Vietnam, Laos, and Thailand)
- Danh từ riêng Thaksin Shinawatra (ทักษิณ ชินวัตร), a prime minister of Thailand
Câu hỏi thường gặp
แม้ว nghĩa là gì?
แม้ว (danh từ) nghĩa là H'Mông.
แม้ว đọc thế nào?
แม้ว đọc là mɛ́o (phiên âm có dấu thanh), RTGS maeo; 1 âm tiết: mɛ́o (thanh cao).