Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Lượng từ đi kèm: ตัว
แมลงภู่ nghĩa là ong bầu.
Nghĩa của แมลงภู่
Danh từ
Ong bầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
Danh từ carpenter bee, of genus Xylocopa
Câu hỏi thường gặp
แมลงภู่ nghĩa là gì?
แมลงภู่ (danh từ) nghĩa là ong bầu.
แมลงภู่ đọc thế nào?
แมลงภู่ đọc là má-lɛɛng-pûu (phiên âm có dấu thanh), RTGS ma-laeng-phu; 3 âm tiết: má (thanh cao), lɛɛng (thanh trung), pûu (thanh xuống).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.