TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ไมโครนีเซีย

tên riêng
mai-kroo-nii-siiaRTGS mai-khro-ni-sia /maj˧.kʰroː˧.niː˧.sia̯˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ไมmaithanh trungphụ âm thấpโคฺรkroothanh trungphụ âm thấpนีniithanh trungphụ âm thấpเซียsiiathanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ไมโครนีเซีย nghĩa là tiểu đảo, mi-crô-nê-di.

Nghĩa của ไมโครนีเซีย

Danh từ riêng

  1. Tiểu Đảo, mi-crô-nê-di, mai-crô-nê-xi-a.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Micronesia (a continental region in Oceania in the northwestern Pacific Ocean consisting of around 2,000 small islands); Micronesia (the Federated States of Micronesia (a country consisting of about 700 islands in the Micronesia region))

Câu hỏi thường gặp

ไมโครนีเซีย nghĩa là gì?

ไมโครนีเซีย (danh từ riêng) nghĩa là tiểu đảo, mi-crô-nê-di.

ไมโครนีเซีย đọc thế nào?

ไมโครนีเซีย đọc là mai-kroo-nii-siia (phiên âm có dấu thanh), RTGS mai-khro-ni-sia; 4 âm tiết: mai (thanh trung), kroo (thanh trung), nii (thanh trung), siia (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.