ไมโครนีเซีย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไมโครนีเซีย nghĩa là tiểu đảo, mi-crô-nê-di.
Nghĩa của ไมโครนีเซีย
Danh từ riêng
- Tiểu Đảo, mi-crô-nê-di, mai-crô-nê-xi-a.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Micronesia (a continental region in Oceania in the northwestern Pacific Ocean consisting of around 2,000 small islands); Micronesia (the Federated States of Micronesia (a country consisting of about 700 islands in the Micronesia region))
Câu hỏi thường gặp
ไมโครนีเซีย nghĩa là gì?
ไมโครนีเซีย (danh từ riêng) nghĩa là tiểu đảo, mi-crô-nê-di.
ไมโครนีเซีย đọc thế nào?
ไมโครนีเซีย đọc là mai-kroo-nii-siia (phiên âm có dấu thanh), RTGS mai-khro-ni-sia; 4 âm tiết: mai (thanh trung), kroo (thanh trung), nii (thanh trung), siia (thanh trung).