เมนส์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เมนส์ nghĩa là chu kỳ kinh nguyệt, kinh nguyệt.
Nghĩa của เมนส์
Danh từ
- Chu kỳ kinh nguyệt, kinh nguyệt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ menstruation
Câu hỏi thường gặp
เมนส์ nghĩa là gì?
เมนส์ (danh từ) nghĩa là chu kỳ kinh nguyệt, kinh nguyệt.
เมนส์ đọc thế nào?
เมนส์ đọc là men (phiên âm có dấu thanh), RTGS men; 1 âm tiết: men (thanh trung).