เมียร์แคต
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เมียร์แคต nghĩa là cầy vằn bụng đỏ.
Nghĩa của เมียร์แคต
Danh từ
- Cầy vằn bụng đỏ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ meerkat
Câu hỏi thường gặp
เมียร์แคต nghĩa là gì?
เมียร์แคต (danh từ) nghĩa là cầy vằn bụng đỏ.
เมียร์แคต đọc thế nào?
เมียร์แคต đọc là miia-kɛ́t (phiên âm có dấu thanh), RTGS mia-khaet; 2 âm tiết: miia (thanh trung), kɛ́t (thanh cao).