TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ไม่เป็นไร

mâi-bpen-raiRTGS mai-pen-rai /maj˥˩.pen˧.raj˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ไม่mâithanh xuốngphụ âm thấpเป็นbpenthanh trungphụ âm trungไรraithanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ไม่เป็นไร nghĩa là không sao đâu, không có sao đâu.

Nghĩa của ไม่เป็นไร

Thán từ

  1. Không sao đâu, không có sao đâu, không sao, không có gì, không có chi, không có răng mô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ used to express that the matter in question is not or no longer minded or deemed serious or important: never mind; forget it; it's nothing; no problem; no worries; not at all; it's okay; it's fine; it doesn't matter; it's all right; etc.; used to express refusal: I'm good; no thank you; etc.
  • Tính từ okay; fine; all right.

Câu hỏi thường gặp

ไม่เป็นไร nghĩa là gì?

ไม่เป็นไร (thán từ) nghĩa là không sao đâu, không có sao đâu.

ไม่เป็นไร đọc thế nào?

ไม่เป็นไร đọc là mâi-bpen-rai (phiên âm có dấu thanh), RTGS mai-pen-rai; 3 âm tiết: mâi (thanh xuống), bpen (thanh trung), rai (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.