เมียนมา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เมียนมา nghĩa là miến điện, myanmar.
Nghĩa của เมียนมา
Danh từ riêng
- Miến Điện, myanmar.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เมียนมา
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Myanmar (a country in Southeast Asia)
Câu hỏi thường gặp
เมียนมา nghĩa là gì?
เมียนมา (danh từ riêng) nghĩa là miến điện, myanmar.
เมียนมา đọc thế nào?
เมียนมา đọc là miian-maa (phiên âm có dấu thanh), RTGS mian-ma; 2 âm tiết: miian (thanh trung), maa (thanh trung).