ไม้อัด
máai-àtRTGS mai-at
/maːj˦˥.ʔat̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
ม้ายmáaithanh caophụ âm thấpอัดàtthanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไม้อัด nghĩa là ván ép.
Nghĩa của ไม้อัด
Danh từ
- Ván ép.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ plywood.
Câu hỏi thường gặp
ไม้อัด nghĩa là gì?
ไม้อัด (danh từ) nghĩa là ván ép.
ไม้อัด đọc thế nào?
ไม้อัด đọc là máai-àt (phiên âm có dấu thanh), RTGS mai-at; 2 âm tiết: máai (thanh cao), àt (thanh thấp).