เมียน้อย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เมียน้อย nghĩa là người yêu.
Nghĩa của เมียน้อย
Danh từ
khẩu ngữ- Người yêu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เมียน้อย
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ minor wife; secondary wife; wife of inferior rank; concubine; mistress
Câu hỏi thường gặp
เมียน้อย nghĩa là gì?
เมียน้อย (danh từ) nghĩa là người yêu.
เมียน้อย đọc thế nào?
เมียน้อย đọc là miia-nɔ́ɔi (phiên âm có dấu thanh), RTGS mia-noi; 2 âm tiết: miia (thanh trung), nɔ́ɔi (thanh cao).