เมสสิยาห์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เมสสิยาห์ nghĩa là mê-si-a, đấng mê-si.
Nghĩa của เมสสิยาห์
Danh từ
- Mê-si-a.
- Đấng Mê-si.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Messiah
Câu hỏi thường gặp
เมสสิยาห์ nghĩa là gì?
เมสสิยาห์ (danh từ) nghĩa là mê-si-a, đấng mê-si.
เมสสิยาห์ đọc thế nào?
เมสสิยาห์ đọc là mét-sì-yaa (phiên âm có dấu thanh), RTGS met-si-ya; 3 âm tiết: mét (thanh cao), sì (thanh thấp), yaa (thanh trung).