เมษ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เมษ nghĩa là bạch dương, dương cưu.
Nghĩa của เมษ
Danh từ riêng
- Bạch Dương, Dương Cưu, Miên Dương.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เมษ
Đồng nghĩa
Từ ghép có เมษ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ram; sheep
- Danh từ riêng (ราศี~) Aries
Câu hỏi thường gặp
เมษ nghĩa là gì?
เมษ (danh từ riêng) nghĩa là bạch dương, dương cưu.
เมษ đọc thế nào?
เมษ đọc là mêet (phiên âm có dấu thanh), RTGS met; 1 âm tiết: mêet (thanh xuống).