Từ tiếng Thái bắt đầu bằng phụ âm น — trang 2
311 mục từ bắt đầu bằng phụ âm น, xếp theo thứ tự từ điển.
Danh sách — trang 2/2
- น่านฟ้าnâan-fáavùng trời, không phận
- น่านเจ้าnâan-jâonam chiếu
- น่ารักnâa-rákdễ thương, đáng yêu, xinh xắn
- น่ารังเกียจnâa-rang-gìiattởm, gớm
- น่ารำคาญnâa-ram-kaanphiền, phiền phức
- น่าสนnâa-sǒnthú vị, hay
- น่าสนใจnâa-sǒn-jaithú vị, hay
- น่าเกลียดnâa-glìiatxấu, xấu xí
- น่าเบื่อnâa-bʉ̀ʉachán
- น่าเสียดายnâa-sǐia-daaiđáng tiếc, đáng ân hận
- น่าเสียใจnâa-sǐia-jaiđáng tiếc, đáng ân hận
- น่าไว้ใจnâa-wái-jaiđáng tin
- น้องnɔ́ɔngem
- น้องชายnɔ́ɔng-chaaiem trai, em, anh em
- น้องสาวnɔ́ɔng-sǎaoem, em gái
- น้อยnɔ́ɔiít
- น้อยหน่าnɔ́ɔi-nàana, mãng cầu
- น้ำnáamnước, thủy, nước ép
- น้ำกลั่นnáam-glànnước cất
- น้ำกัดเท้าnáam-gàt-táaonấm da chân
- น้ำกามnáam-gaamtinh dịch
- น้ำกินnáam-ginnước uống
- น้ำค้างnám-káangsương
- น้ำค้างแข็งnám-káang-kɛ̌ngsương giá
- น้ำจืดnám-jʉ̀ʉtnước ngọt, nước nhạt
- น้ำชาnáam-chaatrà, chè
- น้ำดีnáam-diimật
- น้ำดื่มnáam-dʉ̀ʉmnước uống
- น้ำตกnáam-dtòkthác nước, thác
- น้ำตาnám-dtaanước mắt
- น้ำตาจระเข้nám-dtaa-jɔɔ-rá-kêenước mắt cá sấu
- น้ำตาลnám-dtaanđường, chất đường
- น้ำตาลกรวดnám-dtaan-grùuatđường phèn
- น้ำทะเลnám-tá-leenước biển
- น้ำท่วมnáam-tûuamlụt, lụt lội
- น้ำบาดาลnáam-baa-daannước ngầm
- น้ำประปาnáam-bprà-bpaanước máy
- น้ำปลาnáam-bplaanước mắm, mắm
- น้ำป่าnáam-bpàalũ quét
- น้ำผึ้งnám-pʉ̂ngmật ong
- น้ำพุnáam-púsuối nước, đài phun nước
- น้ำมะนาวnám-má-naaonước chanh, đá chanh
- น้ำมะพร้าวnáam-má-práaonước dừa
- น้ำมันnám-mandầu, dầu mỏ
- น้ำมันก๊าดnám-man-gáatdầu hỏa, dầu lửa
- น้ำมันงาnám-man-ngaadầu mè
- น้ำมันดินnám-man-dinhắc ín
- น้ำมันประกอบอาหารnám-man-bprà-gɔ̀ɔp-aa-hǎandầu ăn
- น้ำมันสนnám-man-sǒnnhựa thông
- น้ำมันหอมระเหยnám-man-hɔ̌ɔm-rá-hə̌əitinh dầu
- น้ำมันหอยnám-man-hɔ̌idầu hàu
- น้ำมูกnáam-mûuknước mũi
- น้ำยาปรับผ้านุ่มnáam-yaa-bpràp-pâa-nûmlàm mềm
- น้ำยาลบคำผิดnáam-yaa-lóp-kam-pìtchất lỏng hiệu chỉnh
- น้ำลายnáam-laainước bọt, nước miếng
- น้ำส้มnáam-sômnước cam, cam vắt, giấm
- น้ำส้มสายชูnám-sôm-sǎai-chuugiấm
- น้ำหนักnám-nàktrọng lượng, cân nặng
- น้ำหอมnáam-hɔ̌ɔmnước hoa cô-lô-nhơ, ô-đờ-cô-lôn, nước thơm
- น้ำอัดลมnáam-àt-lomnước ngọt có ga, nước ngọt
- น้ำเชื่อมnám-chʉ̂ʉamxi-rô
- น้ำเต้าหู้náam-dtâo-hûusữa đậu nành, sữa đậu
- น้ำเลี้ยงnám-líiangnhựa, mủ
- น้ำเหลืองnám-lʉ̌ʉangbạch huyết
- น้ำแข็งnám-kɛ̌ngbăng, đá
- น้ำแข็งย้อยnám-kɛ̌ng-yɔ́ɔicột băng, trụ băng
- น้ำแข็งแห้งnám-kɛ̌ng-hɛ̂ɛngđá khô
- น้ำแข็งไสnám-kɛ̌ng-sǎiđá bào
- น้ำแร่nám-rɛ̂ɛnước khoáng
- น้ำแล้งnáam-lɛ́ɛnghạn hán
- เนบิวลาnee-biu-lâatinh vân
- เนปาลnee-bpaannê-pan
- เนมสเปซneem-sà-bpéeskhông gian tên
- เนยnəəibơ
- เนยถั่วnəəi-tùuabơ lạc, bơ đậu phộng
- เนยถั่วลิสงnəəi-tùua-lí-sǒngbơ lạc, bơ đậu phộng
- เนยเทียมnəəi-tiiambơ thực vật
- เนยใสnəəi-sǎibơ sữa trâu lỏng
- เนรเทศnee-rá-têettrục xuất
- เนินnəənđồi
- เนินเขาnəən-kǎođồi
- เนื้อnʉ́ʉathịt, thịt bò
- เนื้อคู่nʉ́ʉa-kûubạn tri âm, tri kỉ
- เนื้องอกnʉ́ʉa-ngɔ̂ɔku
- เนื้อร้องnʉ́ʉa-rɔ́ɔnglời, lời bài hát
- เนื้อหาnʉ́ʉa-hǎanội dung
- เนื้อเยื่อnʉ́ʉa-yʉ̂ʉamô
- เนื้อเยื่อบุผิวnʉ́ʉa-yʉ̂ʉa-bù-pǐubiểu mô
- เนื้อเยื่อเกี่ยวพันnʉ́ʉa-yʉ̂ʉa-gìao-panmô liên kết
- เนเธอร์แลนด์nee-tə̂ə-lɛɛnhà lan
- เน่าnâomục, rữa
- เน้นnénnhấn mạnh
- แนวnɛɛohàng, trào lưu
- แนวความคิดnɛɛo-kwaam-kítkhái niệm, quan niệm
- แนวคิดnɛɛo-kítkhái niệm, quan niệm
- แนวทางnɛɛo-taanghướng dẫn, khuyến cáo
- แนวหน้าnɛɛo-nâatiền phong, tiên phong, mặt trận
- แนวโน้มnɛɛo-nóomkhuynh hướng, xu thế, trào lưu
- แนะนำnɛ́-namkhuyên bảo, khuyến cáo, giới thiệu
- แน่นnɛ̂nchật, đông
- แน่นอนnɛ̂ɛ-nɔɔntất nhiên, dĩ nhiên
- โน่นnôonđiều này, cái này
- โน้ตบุ๊กnóot-búkmáy tính xách tay
- โน้มน้าวnóom-náaothuyết phục
- ในnaitrong, ở, tại
- ในขณะที่nai-kà-nà-tîitrong khi, trong lúc
- ไนจีเรียnai-jii-riiani-giê-ri-a
- ไนล่อนnai-lɔ̂nni lông, ni-lông
- ไนเจอร์nai-jə̂əni-giê
- ไนโตรเจนnai-dtroo-jeennitơ, đạm khí
- ไนโรบีnai-roo-biinai-rô-bi