น้ำชา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
น้ำชา nghĩa là trà, chè.
Nghĩa của น้ำชา
Danh từ
- Trà, chè, nước trà, nước chè.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với น้ำชา
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tea (liquid beverage)
Câu hỏi thường gặp
น้ำชา nghĩa là gì?
น้ำชา (danh từ) nghĩa là trà, chè.
น้ำชา đọc thế nào?
น้ำชา đọc là náam-chaa (phiên âm có dấu thanh), RTGS nam-cha; 2 âm tiết: náam (thanh cao), chaa (thanh trung).