น้ำตก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
น้ำตก nghĩa là thác nước, thác.
Nghĩa của น้ำตก
Danh từ
- Thác nước, thác.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ waterfall.; a dish of sliced grilled animal meat mixed with chili powder, sliced shallots, lemon juice, fish sauce, toasted rice powder, and others.; a dish of noodle soup containing raw animal blood.
Câu hỏi thường gặp
น้ำตก nghĩa là gì?
น้ำตก (danh từ) nghĩa là thác nước, thác.
น้ำตก đọc thế nào?
น้ำตก đọc là náam-dtòk (phiên âm có dấu thanh), RTGS nam-tok; 2 âm tiết: náam (thanh cao), dtòk (thanh thấp).