น้ำเต้าหู้
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
น้ำเต้าหู้ nghĩa là sữa đậu nành, sữa đậu.
Nghĩa của น้ำเต้าหู้
Danh từ
- Sữa đậu nành, sữa đậu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với น้ำเต้าหู้
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ soy milk
Câu hỏi thường gặp
น้ำเต้าหู้ nghĩa là gì?
น้ำเต้าหู้ (danh từ) nghĩa là sữa đậu nành, sữa đậu.
น้ำเต้าหู้ đọc thế nào?
น้ำเต้าหู้ đọc là náam-dtâo-hûu (phiên âm có dấu thanh), RTGS nam-tao-hu; 3 âm tiết: náam (thanh cao), dtâo (thanh xuống), hûu (thanh xuống).