เนื้อร้อง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เนื้อร้อง nghĩa là lời, lời bài hát.
Nghĩa của เนื้อร้อง
Danh từ
- Lời, lời bài hát.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lyrics.
Câu hỏi thường gặp
เนื้อร้อง nghĩa là gì?
เนื้อร้อง (danh từ) nghĩa là lời, lời bài hát.
เนื้อร้อง đọc thế nào?
เนื้อร้อง đọc là nʉ́ʉa-rɔ́ɔng (phiên âm có dấu thanh), RTGS nuea-rong; 2 âm tiết: nʉ́ʉa (thanh cao), rɔ́ɔng (thanh cao).