เนื้อคู่
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เนื้อคู่ nghĩa là bạn tri âm, tri kỉ.
Nghĩa của เนื้อคู่
Danh từ
- Bạn tri âm, tri kỉ, bạn tri kỉ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ soulmate.
Câu hỏi thường gặp
เนื้อคู่ nghĩa là gì?
เนื้อคู่ (danh từ) nghĩa là bạn tri âm, tri kỉ.
เนื้อคู่ đọc thế nào?
เนื้อคู่ đọc là nʉ́ʉa-kûu (phiên âm có dấu thanh), RTGS nuea-khu; 2 âm tiết: nʉ́ʉa (thanh cao), kûu (thanh xuống).