ไนเจอร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไนเจอร์ nghĩa là ni-giê.
Nghĩa của ไนเจอร์
Danh từ riêng
- Ni-giê.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Niger (a country in West Africa, situated to the north of Nigeria); Niger (a major river in West Africa)
Câu hỏi thường gặp
ไนเจอร์ nghĩa là gì?
ไนเจอร์ (danh từ riêng) nghĩa là ni-giê.
ไนเจอร์ đọc thế nào?
ไนเจอร์ đọc là nai-jə̂ə (phiên âm có dấu thanh), RTGS nai-choe; 2 âm tiết: nai (thanh trung), jə̂ə (thanh xuống).