เนื้อเยื่อเกี่ยวพัน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เนื้อเยื่อเกี่ยวพัน nghĩa là mô liên kết.
Nghĩa của เนื้อเยื่อเกี่ยวพัน
Danh từ
- Mô liên kết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ connective tissue.
Câu hỏi thường gặp
เนื้อเยื่อเกี่ยวพัน nghĩa là gì?
เนื้อเยื่อเกี่ยวพัน (danh từ) nghĩa là mô liên kết.
เนื้อเยื่อเกี่ยวพัน đọc thế nào?
เนื้อเยื่อเกี่ยวพัน đọc là nʉ́ʉa-yʉ̂ʉa-gìao-pan (phiên âm có dấu thanh), RTGS nuea-yuea-kiao-phan; 4 âm tiết: nʉ́ʉa (thanh cao), yʉ̂ʉa (thanh xuống), gìao (thanh thấp), pan (thanh trung).