น้ำเหลือง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
น้ำเหลือง nghĩa là bạch huyết.
Nghĩa của น้ำเหลือง
Danh từ
- Bạch huyết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lymph
Câu hỏi thường gặp
น้ำเหลือง nghĩa là gì?
น้ำเหลือง (danh từ) nghĩa là bạch huyết.
น้ำเหลือง đọc thế nào?
น้ำเหลือง đọc là nám-lʉ̌ʉang (phiên âm có dấu thanh), RTGS nam-lueang; 2 âm tiết: nám (thanh cao), lʉ̌ʉang (thanh lên).