น่าเบื่อ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
น่าเบื่อ nghĩa là chán.
Nghĩa của น่าเบื่อ
Tính từ
- Chán.
Câu ví dụ với น่าเบื่อ
- อยู่ที่บ้านน่าเบื่อ Ở nhà chán lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8720259
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ boring, tedious.
Câu hỏi thường gặp
น่าเบื่อ nghĩa là gì?
น่าเบื่อ (tính từ) nghĩa là chán.
น่าเบื่อ đọc thế nào?
น่าเบื่อ đọc là nâa-bʉ̀ʉa (phiên âm có dấu thanh), RTGS na-buea; 2 âm tiết: nâa (thanh xuống), bʉ̀ʉa (thanh thấp).